NHA KHOA 68
Hotline: 0981.666.969 | Phòng khám Nha Khoa 68 | Địa chỉ: 30 Nguyễn Khuyến – Văn Quán – Hà Đông – Hà Nội
BẢNG GIÁ THAM KHẢO ( cập nhật 01/01/2020 )
KHÁM VÀ TƯ VẤN DỊCH VỤ NHA KHOA
| DỊCH VỤ |
GIÁ TIỀN VNĐ |
| Khám và tư vấn |
miễn phí |
NHA KHOA TỔNG QUÁT
| DỊCH VỤ |
GIÁ TIỀN |
| Lấy cao răng và đánh bóng |
100.000 – 250.000 VNĐ |
| Điều trị viêm lợi 1 đợt |
800.000 – 1.500.000 VNĐ |
| Tẩy trắng răng tại nhà |
1.5 triệu |
| Tẩy trắng răng bằng đèn Laser Zoom II |
2.5 triệu |
| Tẩy trắng răng kết hợp |
2.5 – 3.5 triệu |
| Đính kim cương, đá lên răng (kim cương, đá của bệnh nhân) |
500.000 – 800.000 đ |
ĐIỀU TRỊ NỘI NHA
| DỊCH VỤ |
GIÁ TIỀN |
| Điều trị tủy răng sữa ( nhóm răng cửa ) |
500.000 – 1.000.000/R |
| Điều trị tủy răng sữa ( nhóm răng hàm) |
800.000 – 1.500.000/R |
| Điều trị tủy răng vĩnh viễn ( nhóm răng cửa ) |
1.000.000/R |
| Điều trị tủy răng vĩnh viễn ( nhóm răng hàm ) |
1.000.000- 2.000.000/R |
| Điều trị tủy răng lại ( BN điều trị nơi khác ) |
1.500.000 -2.500.000/R |
| Điều trị tủy răng lại ( BN đã điều trị tại Nha Khoa Phương Anh ) |
1.000.000/R |
| Điều trị tủy mãn tính ( nang chân răng bằng nội nha ) |
2.000.000 – 2.500.000/R |
| Điều trị tủy mãn tính ( nang chân răng bằng phẫu thuật cắt chóp ) |
2.500.000/R |
TƯ VẤN CẤY GHÉP IMPANT
| DỊCH VỤ |
GIÁ TIỀN VNĐ |
| Tư vấn cấy ghép Implant ( Hàm quốc) |
14-20 triệu/R |
| Tư vấn cấy ghép Implant USA (Mỹ) |
20-30 triệu/R |
| Tư vấn cấy ghép Implant Thụy Sĩ |
30-40 triệu/R |
PHỤC HÌNH RĂNG SỨ – RĂNG SỨ THẨM MỸ
| DỊCH VỤ |
GIÁ TIỀN VNĐ |
| Răng sứ kim loại |
800.000 -1.5 triệu/R |
| Răng sứ Titan |
1.8 – 2.5 triệu/R |
| Răng sứ Venus Plus |
3,5 – 4 triệu/R |
| Răng sứ Katana |
3.5 – 4 triệu/R |
| Răng sứ Ceramill |
5 triệu/R |
| Răng sứ Emax |
4-6 triệu/R |
| Răng sứ Ceramill HT |
7 triệu/R |
| Răng sứ Cercon |
5 triệu/R |
| Răng sứ Cercon HT |
7 triệu/R |
| Răng sứ HT smile |
6 – 7 triệu/R |
| Răng sứ Nacera |
9 triệu/R |
| Mặt dán sứ Veneer |
6- 12 triệu/R |
| Răng sứ Nacera Q thế hệ mới |
10 – 12 triệu/R |
NIỀNG RĂNG – CHỈNH NHA
| DỊCH VỤ |
GIÁ TIỀN VNĐ |
| Chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp |
2 – 10 triệu |
| Niềng răng mắc cài Titan thường |
18 – 35 triệu |
| Niềng răng mắc cài Titan khóa thông minh |
40 – 60 triệu |
| Niềng răng mắc cài sứ thường |
35 – 50 triệu |
| Niềng răng mắc cài sứ khóa thông minh |
45 – 65 triệu |
| Niềng răng mắc cài pha lê trong suốt |
45 – 65 triệu |
| Niềng răng mắc cài mặt trong |
80 – 120 triệu |
| Niềng răng không mắc cài Invisalign |
40 – 120 triệu |
| Phí đeo hàm duy trì |
2 triệu/Hàm |
| Cắm Minivit |
2 – 4 triệu/Vit |
NHỔ RĂNG – TIỂU PHẪU
| DỊCH VỤ |
GIÁ TIỀN VNĐ |
| Nhổ răng sữa tê bôi |
30.000 |
| Nhổ răng sữa tiêm tê |
100.000 – 150.000/R |
| Nhổ răng vĩnh viễn lung lay |
500.000 – 1.000.000/R |
| Nhổ răng vĩnh viễn khó |
1.000.000 – 2.000.000/R |
| Nhổ răng khôn ( răng số 8 ) |
1.000.000 – 3.500.000/R |
HÀN RĂNG